Đáp án thi tốt nghiệp môn Sinh phần II đây !!!!!!!!!!! (màu đỏ là đúng)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

icon Đáp án thi tốt nghiệp môn Sinh phần II đây !!!!!!!!!!! (màu đỏ là đúng)

Bài gửi  Admin on Thu May 29, 2008 10:55 am

Câu 20: Theo quan niệm hiện đại, nguồn nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là

A. thường biến
B. đột biến và biến dị tổ hợp.
C. thường biến và biến dị xác định.
D. biến dị xác định.

Câu 21: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống trên Quả Đất, trong giai đoạn tiến hóa hóa học có sự

A. Tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học.
B. Hình thành các cơ thể sông đầu tiên từ các chất hữu cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.
C. Tổng hợp những chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức sinh học.
D. Hình thành mầm sống đầu tiên từ chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng tự nhiên.

Câu 22: Theo quan niệm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa?

A. Biến dị xác định
B. Đột biến gen
C. Biến dị tổ hợp
D. Thường biến

Câu 23: Theo quan niệm hiện đại, trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố sinh hoc đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn

A. Người cổ
B. Người vượn
C. Vượn người hóa thạch
D. Người hiện đại

Câu 24: Trong giảm phân hình thành giao tử, nếu phát sinh đột biến gen thì tên gọi dạng đột biến đó là

A. Đột biến tiền phôi
B. Đột biến xôma
C. Đột biến xôma và đột biến tiền phôi
D. Đột biến giao tử

Câu 25: Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Aa. Sau 5 thế hệ tự thụ phấn, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ thể đồng hợp (AA và aa) trong quần thể là

A. 1 - (1/2)5
B. (1/2)5
C. (1/4)5
D. 1/5

Câu 26: Ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả màu vàng. Cây tứ bội (4n) thuần chủng quả màu đỏ giao phấn với cây tứ bội quả màu vàng, F1 thu đươc toàn cây quả đỏ. (Biết rằng quá trình giảm phân ở các cây bố, mẹ và F1 xảy ra bình thường). Cho các cây F1 giao phấn với nhau, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

A. 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng
B. 3 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng
C. 1 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng
D. 11 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng

Câu 27: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen (đột biến không liên quan đến bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc)?

A. Mất một cặp nuclêôtit
B. Mất một số cặp nuclêôtit
C. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit
D. Thêm một cặp nuclêôtit

Câu 28: Đặc điểm nổi bật ở đại Cổ sinh là

A. Sự phát triển của cây hạt kín, chim và thú
B. Sự phát triển của cây hạt kín và sâu bọ
C. Sự phát triển của cây hạt trần và bò sát
D. Sự chuyển từ đời sống dưới nước lên cạn của nhiều loài thực vật và động vật

Câu 29: Trong kỹ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì E.coli

A. Có rất nhiều trong tự nhiên
B. Chưa có nhân chính thức
C. Có cấu trúc đơn giản
D. Dễ nuôi cấy, sinh sản rất nhanh

Câu 30: Theo Kimura, nguyên lí cơ bản của sự tiến hóa ở cấp độ phân tử là

A. Sự đào thải các đột biến có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
B. Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
C. Quá trình tích lũy các đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D. Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

Câu 31: Trong chọn giống vật nuôi, để củng cố một đặc tính mong muốn nào đó, người ta dùng phương pháp

A. Giao phối cận huyết
B. Lai khác thứ
C. Lai khác loài
D. Lai khác dòng

Câu 32: Dạng thích nghi nào sau đây là thích nghi kiểu gen?

A. Con bọ que có thân và các chi giống cái que
B. Cây rau mác mọc trên cạn có lá hình mũi mác, mọc dưới nươc có thêm loại lá hình bản dài
C. Người lên núi cao có số lượng hồng cầu tăng lên
D. Một số loài thú ở xứ lạnh mùa đông có bộ lông dày, màu trắng; mùa hè có bộ lông thưa hơn, màu xám

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trẻ đồng sinh?

A. Trẻ đồng sinh cùng trứng luôn luôn cùng giới tính
B. Trẻ đồng sinh cùng trứng giống nhau về kiểu gen
C. Trẻ đồng sinh khác trứng có thể khác giới tính hoặc cùng giới tính
D. Trẻ đồng sinh khác trứng được sinh ra từ một hợp tử

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thường biến?

A. Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
B. Thường biến là loại biến dị di truyền qua sinh sản hữu tính
C. Thường biến là loại biến đổi đồng loạt theo một hướng xác định
D. Thường biến là loại biến dị không di truyền qua sinh sản hữu tính

Câu 35: Khi lai hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở

A. Thế hệ F3
B. Thế hệ F1
C. Tất cả các thế hệ
D. Thế hệ F2

Câu 36: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở sinh vật chịu sự chi phối của

A. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và các cơ chế cách li
B. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và sự phân li tính trạng
C. Biến dị, di truyền
D. Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên

Câu 37: Đacuyn chưa thành công trong việc giải thích

A. Sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật
B. Nguồn gốc của các giống vật nuôi và cây trồng
C. Nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền các biến dị
D. Nguồn gốc thống nhất của các loài sinh vật

Câu 38: Ở người, bệnh ung thư máu được phát hiện là do đột biến

A. Mất đoạn nhiễm sắc thể 23
B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể 23
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể 20
D. Mất đoạn nhiễm sắc thể 21

Câu 39: Dạng đột biến nào sau đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

A. Đảo vị trí một cặp nuclêôtit
B. Thêm một cặp nuclêôtit
C. Mất một cặp nuclêôtit
D. Chuyển một đoạn nhiễm sắc thể

Câu 40: Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen: 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa. Tần số tương đối của alen A và alen a trong quần thể đó là:

A. A = 0,2 ; a = 0,8
B. A = 0,3 ; a = 0,7
C. A = 0,4 ; a = 0,6
D. A = 0,8 ; a = 0,2
avatar
Admin
Admin

Nam
Tổng số bài gửi : 593
Age : 27
Registration date : 07/04/2008

Xem lý lịch thành viên http://12a8.thegoo.us

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết