Đáp án thi tốt nghiệp môn Sinh phần I đây !!!!!!!!!!! (màu đỏ là đúng)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

icon Đáp án thi tốt nghiệp môn Sinh phần I đây !!!!!!!!!!! (màu đỏ là đúng)

Bài gửi  Admin on Thu May 29, 2008 10:54 am

Câu 1: Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Quả Đất lần lượt là:

A. tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa hóa học - tiến hóa sinh học.
B. tiến hóa hóa học - tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học.
C. tiến hóa hóa học - tiến hóa sinh học - tiến hóa tiền sinh học.
D. tiến hóa sinh học - tiến hóa hóa học - tiến hóa tiền sinh học.

Câu 2: Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hyđrô. Gen này bị đột biến thuộc dạng

A. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.
B. mất một cặp A - T.
C. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
D. thêm một cặp A - T.

Câu 3: Khi nói về thể đa bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là 2n+2.
B. Thể đa bội thường có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt.
C. Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n.
D. Những giống cây ăn quả không hạt thường là thể đa bội lẻ.

Câu 4: Về mặt di truyền, lai cải tiến giống

A. ban đầu làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể dị hợp.
B. làm tăng cả thể dị hợp và thể đồng hợp.
C. ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp.
D. làm giảm cả thể dị hợp và thể đồng hợp.

Câu 5: Bộ nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng bình thường là 2n. Trong tế bào sinh dưỡng của thể một nhiễm, bộ nhiễm sắc thể là:

A. 2n – 2.
B. 2n + 1.
C. 2n – 1.
D. 2n + 2.

Câu 6: Ở ruồi giấm, phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng mắt đỏ kém một axit amin và có hai axit amin mới. Những biến đổi xảy ra trong gen qui định mắt đỏ là:

A. mất 3 cặp nuclêôtit nằm gọn trong một bộ ba mã hóa.
B. mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.
C. mất 2 cặp nuclêôtit nằm trong hai bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.
D. mất 3 cặp nuclêôtit nằm trong ba bộ ba mã hóa kế tiếp nhau.

Câu 7: Theo quan niệm hiện đại, trong quá trình phát sinh loài người, các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo

A. từ giai đoạn người cổ trở đi.
B. từ giai đoạn người tối cổ trở đi.
C. từ giai đoạn vượn người hóa thạch trở đi.
D. trong giai đoạn vượn người hóa thạch.

Câu 8: Ở người, gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tính trạng máu khó đông, gen trội tương ứng A qui định tính trạng máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là

A. XaXa và XAY.
B. XAXA và XaY.
C. XAXa và XAY.
D. XaXa và XaY.

Câu 9: Một trong các cơ chế gây đột biến của tia tử ngoại là:

A. kích thích và gây iôn hóa các nguyên tử.
B. không kích thích nhưng gây ion hóa các nguyên tử.
C. kích thích nhưng không gây iôn hóa các nguyên tử.
D. kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc, làm cho nhiễm sắc thể không phân li.

Câu 10: Trong lai tế bào sinh dưỡng, một trong các phương pháp để tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai, người ta thả vào môi trường nuôi dưỡng.

A. các virut Xenđê đã bị làm giảm hoạt tính.
B. các enzim phù hợp.
C. dung dịch cônsixin.
D. các hoocmôn phù hợp.

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về các cơ chế cách li?

A. Cách li địa lí và cách li sinh thái kéo dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản và cách li di truyền, đánh dấu sự xuất hiện của loài mới.
B. Có các dạng cách li: cách li địa lí, cách li sinh thái, cách li sinh sản và cách li di truyền.
C. Sự cách li ngăn ngừa giao phối tự do nhờ đó củng cố, tăng cường sự phân hóa kiểu gen trong quần thể gốc.
D. Các cơ chế cách li là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa.

Câu 12: Lai xa là phép lai giữa

A. các dạng bố mẹ thuộc hai loài khác nhau hoặc thuộc các chi, các họ khác nhau.
B. một giống cao sản với một giống địa phương có năng suất thấp thuộc cùng một loài.
C. hai hoặc nhiều thứ có nguồn gen khác nhau.
D. các dạng bố mẹ thuộc hai giống thuần chủng khác nhau.

Câu 13: Trong quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí, điều kiện địa lí là nhân tố

A. trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.
B. chọn lọc những kiểu gen thích nghi.
C. không có vai trò gì đối với quá trình chọn lọc kiểu gen.
D. tạo ra các biến dị tổ hợp.

Câu 14: Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và các hóa thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự sống thành các đại theo thứ tự:

A. đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh và đại Tân sinh.
B. đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Trung sinh và đại Tân sinh.
C. đại Nguyên sinh, đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh và đại Tân sinh.
D. đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh và đại Tân sinh.

Câu 15: Quan niệm nào sau đây có trong học thuyết của Lamac?

A. chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
B. Biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ theo những hướng không xác định là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hóa.
C. Những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật đều được di truyền và tích lũy qua các thế hệ.
D. Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.

Câu 16: Trường hợp nào sau đây là thích nghi kiểu hình?

A. Con bọ que có thân và các chi giống cái que.
B. Một loài sâu ăn lá có màu xanh lục ngay từ khi mới sinh ra.
C. Con tắc kè hoa nhanh chóng thay đổi màu sắc theo nền môi trường.
D. Con bọ lá có cánh giống lá cây.

Câu 17: Phép lai nào sau đây là phép lai kinh tế?

A. Bò Hônsten Hà Lan giao phối với nhau.
B. Bò vàng Thanh Hóa giao phối với bò Hônsten Hà Lan.
C. Bò vàng Thanh Hóa giao phối với nhau.
D. Lợn Ỉ Móng Cái giao phối với nhau.

Câu 18: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Dự đoán số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của thể tứ bội (4n) ở loài này là

A. 24
B. 28
C. 18
D. 56

Câu 19: Tiến hóa lớn là quá trình hình thành

A. loài mới
B. các nhóm phân loại trên loài.
C. nòi mới.
D. các cá thể thích nghi nhất.
avatar
Admin
Admin

Nam
Tổng số bài gửi : 593
Age : 26
Registration date : 07/04/2008

Xem lý lịch thành viên http://12a8.thegoo.us

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết